HSK 4
从来
cónglái副
từ trước đến nay; bao giờ
always; at all times; never (if used in negative sentence)
我从来没有坐过飞机。
Wǒ cóng lái méi yǒu zuò guò fēi jī.
I have never taken a plane.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.