HSK 6
智力
zhìlì名
trí lực; trí thông minh
intelligence; intellect
这套游戏有助于训练儿童智力。
Zhè tào yóu xì yǒu zhù yú xùn liàn ér tóng zhì lì.
This game helps train children's intelligence.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.