HSK 6
景象
jǐngxiàng名
cảnh tượng; quang cảnh
scene; sight (to behold)
眼前的景象让大家很意外。
Yǎn qián de jǐng xiàng ràng dà jiā hěn yì wài.
The sight before them surprised everyone.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.