HSK 4
印象
yìnxiàng名
ấn tượng; ký ức
impression (sth that stays in one's mind); a memory
这座城市给我留下好印象。
Zhè zuò chéng shì gěi wǒ liú xia hǎo yìn xiàng.
This city left a good impression on me.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.