HSK 6
时尚
shíshàng名形
thời trang; hợp mốt
fashion; fad; fashionable
她总能掌握最新时尚趋势。
Tā zǒng néng zhǎng wò zuì xīn shí shàng qū shì.
She always keeps up with the latest fashion trends.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.