HSK 6
旅途
lǚtú名
đường đi; hành trình
journey; trip
美丽风景让漫长旅途不再无聊。
Měi lì fēng jǐng ràng màn cháng lǚ tú bú zài wú liáo.
The beautiful scenery made the long journey less boring.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.