HSK 6
旅程
lǚchéng名
hành trình; chuyến đi
journey; trip
这次旅程让我们更加了解彼此。
Zhè cì lǚ chéng ràng wǒ men gèng jiā liǎo jiě bǐ cǐ.
This journey helped us understand one another better.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.