HSK 6
救灾
jiùzāi动
cứu trợ thiên tai
to relieve disaster; to help disaster victims
全国各地都派人参加救灾。
Quán guó gè dì dōu pài rén shēn jiā jiù zāi.
People were sent from across the country to join the disaster relief effort.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.