HSK 6
救援
jiùyuán动
cứu viện; cứu hộ
to save; to support; to help; to assist
专业救援队已经赶到现场。
Zhuān yè jiù yuán duì yǐ jīng gǎn dào xiàn chǎng.
A professional rescue team has arrived at the scene.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.