HSK 6
救助
jiùzhù动
cứu giúp; trợ giúp
to help sb in trouble; aid; assistance
这个组织长期救助困难家庭。
Zhè ge zǔ zhī cháng qī jiù zhù kùn nan jiā tíng.
This organization has long assisted families in difficulty.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.