HSK 6
指挥
zhǐhuī动名
chỉ huy; người chỉ huy
to conduct; to command; to direct; conductor (of an orchestra)
教练在场边指挥队员防守。
Jiào liàn zài chǎng biān zhǐ huī duì yuán fáng shǒu.
The coach directed the players' defense from the sideline.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.