HSK 6
只顾
zhǐgù副
chỉ lo; chỉ chú ý
to focus solely on; to pay attention only to; to be preoccupied with
他只顾看手机差点错过车站。
Tā zhǐ gù kàn shǒu jī chà diǎn cuò guò chē zhàn.
He focused only on his phone and nearly missed the stop.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.