HSK 6
招待
zhāodài动
tiếp đãi; chiêu đãi
to hold a reception; to offer hospitality; to entertain (guests); to serve (customers)
我们准备茶水招待远方客人。
Wǒ men zhǔn bèi chá shuǐ zhāo dài yuǎn fāng kè rén.
We prepared tea to receive guests from afar.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.