HSK 6
招
zhāo动
tuyển; vẫy gọi
to recruit; to provoke; to beckon; to incur
公司今年打算招十名毕业生。
Gōng sī jīn nián dǎ suàn zhāo shí míng bì yè shēng.
The company plans to recruit ten graduates this year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.