HSK 6
招生
zhāoshēng动
tuyển sinh
to enroll new students; to get students
学校招生说明会周六举行。
Xué xiào zhāo shēng shuō míng huì zhōu liù jǔ xíng.
The school's admissions briefing will be held on Saturday.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.