HSK 5
对待
duìdài动
đối xử; đối đãi
to treat; treatment
老师公平对待每个学生。
Lǎo shī gōng píng duì dài měi gè xué shēng.
The teacher treats every student fairly.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.