HSK 6
技艺
jìyì名
kỹ nghệ; tay nghề
skill; art
这位师傅的木工技艺很高。
Zhè wèi shī fu de mù gōng jì yì hěn gāo.
This craftsman is highly skilled at woodworking.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.