HSK 6
夹
jiā动
kẹp; đặt vào giữa
to press from either side; to place in between; to sandwich; to carry sth under armpit; wedged between; between; used in 夹肢窝
她把照片夹在笔记本里。
Tā bǎ zhào piān jiā zài bǐ jì běn lǐ.
She placed the photograph inside her notebook.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.