HSK 6
恰好
qiàhǎo副
vừa đúng; tình cờ
as it turns out; by lucky coincidence; (of number, time, size etc) just right
冰箱里的牛奶恰好够三个人。
Bīng xiāng lǐ de niú nǎi qià hǎo gòu sān gè rén.
There is just enough milk in the fridge for three people.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.