HSK 6
恰恰
qiàqià副
chính xác; đúng là
exactly; just; precisely; (loanword) cha-cha; cha-cha-cha (dance)
他恰恰忽略了最关键的问题。
Tā qià qià hū lüè le zuì guān jiàn de wèn tí.
He overlooked precisely the most crucial issue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.