HSK 6
心爱
xīn’ài形
yêu quý; yêu dấu
beloved
她把心爱的相机带去旅行。
Tā bǎ xīn ài de xiàng jī dài qù lǚ xíng.
She took her beloved camera on the trip.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.