HSK 6
心愿
xīnyuàn名
tâm nguyện; ước nguyện
cherished desire; dream; craving; wish
去远方学习是他多年的心愿。
Qù yuǎn fāng xué xí shì tā duō nián de xīn yuàn.
Studying far away has been his wish for years.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.