HSK 6
开设
kāishè动
mở; thành lập
to offer (goods or services); to open (for business etc)
学校准备开设一门艺术课程。
Xué xiào zhǔn bèi kāi shè yì mén yì shù kè chéng.
The school plans to offer an art course.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.