HSK 6
开头
kāitóu动名
mở đầu; phần đầu
beginning; to start
文章开头提出了核心问题。
Wén zhāng kāi tóu tí chū le hé xīn wèn tí.
The beginning of the article raises the central question.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.