HSK 6
工夫
gōngfu名
công phu; thời gian
period of time (may be months, or mere seconds); spare time; skill; labor; effort
学好外语需要下不少工夫。
Xué hǎo wài yǔ xū yào xià bù shǎo gōng fu.
Mastering another language requires considerable effort.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.