HSK 6
寿命
shòumìng名
tuổi thọ; thời hạn sử dụng
life span; life expectancy; lifetime (of a machine)
合理使用能延长机器的寿命。
Hé lǐ shǐ yòng néng yán cháng jī qì de shòu mìng.
Proper use can extend the machine's lifespan.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.