HSK 4
速度
sùdù名
tốc độ; vận tốc
speed; rate; velocity; (music) tempo
这辆车的速度太快了。
Zhè liàng chē de sù dù tài kuài le.
This vehicle's speed is too high.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.