HSK 6
家家户户
jiājiāhùhù名
mọi nhà; từng gia đình
each and every family (idiom); every household
春节时家家户户都挂红灯。
Chūn jié shí jiā jiā hù hù dōu guà hóng dēng.
Every household hangs red lanterns during Spring Festival.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.