HSK 6
家常
jiācháng名
chuyện gia đình; thường ngày
the daily life of a family
母亲做的家常菜最合我口味。
Mǔ qīn zuò de jiā cháng cài zuì hé wǒ kǒu wèi.
My mother's home cooking suits my taste best.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.