HSK 6
实惠
shíhuì名形
thiết thực; phải chăng
tangible benefit; material advantages; cheap; economical
这家饭店价格实惠味道也好。
Zhè jiā fàn diàn jià gé shí huì wèi dào yě hǎo.
This restaurant is affordable and its food tastes good.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.