HSK 6
大都
dàdū副
phần lớn
for the most part; on the whole; metropolitan
来参观的人大都是学生。
Lái cān guān de rén dà dū shì xué shēng.
Most of the visitors are students.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.