HSK 6
型号
xínghào名
mẫu mã; mã sản phẩm
model (particular version of a manufactured article); type (product specification in terms of color, size etc)
请确认零件型号是否相同。
Qǐng què rèn líng jiàn xíng hào shì fǒu xiāng tóng.
Please confirm whether the part models are identical.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.