HSK 6
勉强
miǎnqiǎng形动
miễn cưỡng; gượng ép
to do with difficulty; to force sb to do sth; reluctant; barely enough
他发烧了却勉强来上班。
Tā fā shāo liǎo què miǎn qiǎng lái shàng bān.
He had a fever but forced himself to come to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.