HSK 6
勇于
yǒngyú动
dám; mạnh dạn
to dare to; to be brave enough to
年轻人要勇于承担社会责任。
Nián qīng rén yào yǒng yú chéng dān shè huì zé rèn.
Young people should be willing to shoulder social responsibility.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.