HSK 4
对于
duìyú介
đối với; về
regarding; as far as (sth) is concerned; with regard to
对于这个问题我有不同看法。
Duì yú zhè ge wèn tí wǒ yǒu bù tóng kàn fǎ.
I have a different view on this issue.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.