HSK 4
用于
yòngyú动
dùng cho; dùng để
to use in; to use on; to use for
这间教室用于音乐课。
Zhè jiān jiào shì yòng yú yīn yuè kè.
This classroom is used for music classes.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.