HSK 4
勇敢
yǒnggǎn形
dũng cảm; can đảm
brave; courageous
那个孩子遇到困难很勇敢。
Nà ge hái zi yù dào kùn nan hěn yǒng gǎn.
That child is brave when facing difficulties.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.