HSK 6
用餐
yòngcān动
dùng bữa; ăn cơm
to eat a meal
客人可以在二楼餐厅用餐。
Kè rén kě yǐ zài èr lóu cān tīng yòng cān.
Guests may dine in the restaurant on the second floor.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.