HSK 6
减弱
jiǎnruò动
giảm yếu; suy giảm
to weaken; to diminish
雨势到下午才逐渐减弱。
Yǔ shì dào xià wǔ cái zhú jiàn jiǎn ruò.
The rain did not gradually weaken until the afternoon.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.