HSK 5
弱
ruò形
yếu; kém
weak; feeble; young; inferior; not as good as; (following a decimal or fraction) slightly less than
她生病以后身体很弱。
Tā shēng bìng yǐ hòu shēn tǐ hěn ruò.
Her body was weak after she became ill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.