HSK 6
关爱
guān’ài动
quan tâm; yêu thương
to show concern and care for
孩子成长需要家人的关爱。
Hái zi chéng zhǎng xū yào jiā rén de guān ài.
Children need their family's care as they grow.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.