HSK 6
假设
jiǎshè动名
giả sử; giả thuyết
to suppose; to presume; to assume; supposing that ...
这个结论建立在错误假设上。
Zhè ge jié lùn jiàn lì zài cuò wù jiǎ shè shàng.
This conclusion is based on a false assumption.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.