HSK 6
嫁
jià动
lấy chồng; gả
(of a woman) to marry; to marry off a daughter; to shift (blame etc)
姐姐明年要嫁给她的同学。
Jiě jie míng nián yào jià gěi tā de tóng xué.
My older sister will marry her classmate next year.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.