HSK 4
优点
yōudiǎn名
ưu điểm; điểm mạnh
merit; benefit; strong point; advantage
这个办法有三个优点。
Zhè ge bàn fǎ yǒu sān gè yōu diǎn.
This method has three advantages.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 4.