HSK 6
众人
zhòngrén名
mọi người; đám đông
everyone
听见喊声后众人立刻赶来。
Tīng jiàn hǎn shēng hòu zhòng rén lì kè gǎn lái.
Everyone rushed over upon hearing the shout.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.