HSK 6
事后
shìhòu名
sau sự việc
after the event; in hindsight; in retrospect
事后他主动承担了责任。
Shì hòu tā zhǔ dòng chéng dān le zé rèn.
Afterward, he voluntarily took responsibility.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.