HSK 6
为期
wéiqī动
kéo dài; kỳ hạn là
(to be done) by (a certain date); lasting (a certain time)
这次展览为期整整三个月。
Zhè cì zhǎn lǎn wéi qī zhěng zhěng sān gè yuè.
This exhibition will last exactly three months.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.