HSK 6
丧失
sàngshī动
mất; đánh mất
to lose; to forfeit
事故让他丧失了工作能力。
Shì gù ràng tā sàng shī le gōng zuò néng lì.
The accident caused him to lose his ability to work.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.