HSK 5
失业
shīyè动
thất nghiệp; mất việc
unemployment; to lose one's job
他失业后开始学习新技术。
Tā shī yè hòu kāi shǐ xué xí xīn jì shù.
He began learning new skills after losing his job.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 5.