HSK 6
高超
gāochāo形
cao siêu; xuất sắc
excellent; superlative
医生凭高超技术救了病人。
Yī shēng píng gāo chāo jì shù jiù le bìng rén.
The doctor saved the patient with exceptional skill.
Nói thử
Giữ nút, đọc từ, rồi thả tay.
Các từ HSK khác dùng chung một chữ
Cũng miễn phí:
Từ mới trong danh sách từ vựng HSK 3.0 ở cấp 6.